tầm tã

  1. abondamment; à grosses gouttes.
    • Mưa tầm tã
      il pleut abondamment
    • Đổ mồ hôi tầm tã
      suer à grosses gouttes.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

tầm tã
Mưa rơi tầm tã trên mái nhà và con đường.